囫囵吞下

囫囵吞下
lúntūnxià
hốt luân thôn hạ

nuốt chửng; nuốt trọn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt chửng; nuốt trọn

    • Anh ấy nuốt chửng một miếng thịt.

  2. động từ

    nuốt trôi (sự giả dối v.v.) mà không suy nghĩ; (bóng) nuốt chửng

    • Anh ta nuốt chửng lời nói dối này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.