囤积居奇

囤积居奇
tún
tồn tích cư kỳ

tích trữ đầu cơ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích trữ đầu cơ [thành ngữ]

    • Tích trữ đầu cơ là bất hợp pháp.

  2. động từ

    mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi

    • Đầu cơ tích trữ là vô đạo đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.