回首

回首
huíshǒu
hồi thủ

nhìn lại; (bóng) hồi tưởng quá khứ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28846
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn lại; (bóng) hồi tưởng quá khứ

    • Nhớ lại chuyện cũ, anh ấy cảm khái vạn phần.

  2. động từ

    nhìn lại; ngoảnh đầu nhìn lại

    • Anh ấy quay đầu nhìn một cái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.