回馈

回馈
huíkuì
hồi quỹ

đền đáp; hồi báo; phản hồi (ý kiến)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35223
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đền đáp; hồi báo; phản hồi (ý kiến)

    • Chúng ta nên đền đáp lại xã hội.

  2. động từ

    đáp lại; hồi đáp; hoàn trả (ơn nghĩa)

  3. động từ

    phản hồi; phản ánh

    • Xin hãy cho chúng tôi phản hồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.