粉丝

粉丝
fěn
phấn tơ

Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4902
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ

    用绿豆或其他豆类制成的细长食品yòng lǜdòu huò qítā dòulèi zhìchéng de xìzhǎng shíwǔ

    • Tôi thích ăn miến.

  2. danh từ

    trở về trong vinh quang; vinh quy bái tổ

    喜欢某个明星或名人的人xǐhuān mǒuɡè míngxīng huò mínɡrén de rén

    • Tôi là fan của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.