回调函数

回调函数
huídiàohánshù
hồi điệu hàm số

hàm callback (lập trình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàm callback (lập trình)

    • Hàm callback rất phổ biến trong lập trình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.