回绝

回绝
huíjué
hồi tuyệt

từ chối thẳng; bác bỏ

3 nghĩa#33304
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ chối thẳng; bác bỏ

    • Anh ấy đã từ chối yêu cầu của tôi.

  2. động từ

    từ chối; bác bỏ

  3. động từ

    từ chối; bác bỏ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.