Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回放
回放
hồi phóng
phát lại; xem lại
2 nghĩa#25764
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát lại; xem lại
- 。
Xin hãy phát lại một chút.
- 貳动động từ
phát lại; xem lại
- 。
Xin hãy phát lại đoạn video này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
回放
Phồn thể回
hồi phóng
phát lại; xem lại
2 nghĩa#25764
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát lại; xem lại
- 。
Xin hãy phát lại một chút.
- 貳动động từ
phát lại; xem lại
- 。
Xin hãy phát lại đoạn video này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng