片段

片段
piànduàn
phiến đoạn

đoạn; mảnh; đoạn trích

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10105
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoạn; mảnh; đoạn trích

    较小的、不完整的部分jiào xiǎo de、bù wánzhěng de bùfen

    • Tôi chỉ nhớ một vài đoạn.

  2. danh từ

    đoạn trích; mảnh; đoạn ngắn

    文章、电影等中比较短的部分wénzhāng、diànyǐng děng zhōng bǐjiào duǎn de bùfen

    • Đây là một đoạn phim.

  3. danh từ

    đoạn; mảnh; đoạn trích

    完整事物中的一小部分wánzhěng shìwù zhōng de yì xiǎo bùfen

    • Tôi thích xem các đoạn phim này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))HỘI Ý

片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.