回心转意

回心转意
huíxīnzhuǎn
hồi tâm chuyển ý

thay lòng đổi dạ; hồi tâm chuyển ý [thành ngữ]

1 nghĩa#22561
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay lòng đổi dạ; hồi tâm chuyển ý [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy cũng thay đổi ý định.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.