回娘家

回娘家
huíniángjiā
hồi nương gia

về nhà mẹ đẻ (của vợ)

2 nghĩa#41527
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    về nhà mẹ đẻ (của vợ)

    • Cô ấy về nhà mẹ đẻ mỗi năm.

  2. động từ

    về nhà mẹ đẻ; (bóng) trở về chốn cũ, công việc cũ, trường cũ,...

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.