Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回娘家
回娘家
hồi nương gia
về nhà mẹ đẻ (của vợ)
2 nghĩa#41527
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
về nhà mẹ đẻ (của vợ)
- 。
Cô ấy về nhà mẹ đẻ mỗi năm.
- 貳动động từ
về nhà mẹ đẻ; (bóng) trở về chốn cũ, công việc cũ, trường cũ,...
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
回娘家
Phồn thể回
hồi nương gia
về nhà mẹ đẻ (của vợ)
2 nghĩa#41527
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
về nhà mẹ đẻ (của vợ)
- 。
Cô ấy về nhà mẹ đẻ mỗi năm.
- 貳动động từ
về nhà mẹ đẻ; (bóng) trở về chốn cũ, công việc cũ, trường cũ,...
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng