回声定位

回声定位
huíshēngdìngwèi
hồi thanh định vị

định vị bằng tiếng vang; định vị âm thanh phản hồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    định vị bằng tiếng vang; định vị âm thanh phản hồi

    • Dơi sử dụng định vị bằng tiếng vang để điều hướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.