回嗔作喜

回嗔作喜
huíchēnzuò
hồi sân tác hỷ

chuyển giận thành vui; từ tức giận đến hân hoan [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển giận thành vui; từ tức giận đến hân hoan [thành ngữ]

    • Cô ấy từ giận chuyển sang vui vẻ, đúng là một đứa trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.