回味

回味
huíwèi
hồi vị

dư vị; hồi tưởng lại (cảm giác thú vị)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30137
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dư vị; hồi tưởng lại (cảm giác thú vị)

    • Món ăn này khiến người ta nhớ mãi không thôi.

  2. động từ

    nhớ lại và suy ngẫm; hồi tưởng; dư vị (trong tâm trí)

    • Bài hát này khiến tôi hồi tưởng mãi không thôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.