回光反照

回光反照
huíguāngfǎnzhào
hồi quang phản chiếu

ánh sáng cuối cùng trước khi tắt; hồi quang phản chiếu (sức sống bùng lên trước khi chết) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh sáng cuối cùng trước khi tắt; hồi quang phản chiếu (sức sống bùng lên trước khi chết) [thành ngữ]

    • Đây là hồi quang phản chiếu.

  2. danh từ

    ánh sáng lóe lên trước khi tắt; hồi quang phản chiếu (sự tỉnh táo hoặc hoạt động bùng phát trước khi mất) [thành ngữ]

    • Anh ấy hồi quang phản chiếu, đột nhiên tỉnh táo lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.