四角柱体

四角柱体
jiǎozhù
tứ giác trụ thể

hình hộp chữ nhật; hình trụ tứ giác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình hộp chữ nhật; hình trụ tứ giác

    • Cái hộp này là hình hộp chữ nhật.

  2. danh từ

    khối lăng trụ tứ giác (toán học)

    • Hình lăng trụ tứ giác này có sáu mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.