四眼田鸡

四眼田鸡
yǎntián
tứ nhãn điền kê

(khẩu) đứa bốn mắt; thằng đeo kính (biệt danh hài hước cho người đeo kính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) đứa bốn mắt; thằng đeo kính (biệt danh hài hước cho người đeo kính)

    • Anh ấy là một người đeo kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.