Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
四眼田鸡
四眼田鸡
tứ nhãn điền kê
(khẩu) đứa bốn mắt; thằng đeo kính (biệt danh hài hước cho người đeo kính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) đứa bốn mắt; thằng đeo kính (biệt danh hài hước cho người đeo kính)
- 。
Anh ấy là một người đeo kính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
四眼田鸡
Phồn thể四眼田雞
tứ nhãn điền kê
(khẩu) đứa bốn mắt; thằng đeo kính (biệt danh hài hước cho người đeo kính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) đứa bốn mắt; thằng đeo kính (biệt danh hài hước cho người đeo kính)
- 。
Anh ấy là một người đeo kính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng