Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
四出文钱
四出文钱
tứ xuất văn tiền
đồng tiền tứ xuất văn (đồng tiền đúc thời Hán Linh Đế, có lỗ vuông ở giữa và bốn đường kẻ tỏa ra từ bốn góc của lỗ vuông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng tiền tứ xuất văn (đồng tiền đúc thời Hán Linh Đế, có lỗ vuông ở giữa và bốn đường kẻ tỏa ra từ bốn góc của lỗ vuông)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ四出文钱
Phồn thể四出文錢
tứ xuất văn tiền
đồng tiền tứ xuất văn (đồng tiền đúc thời Hán Linh Đế, có lỗ vuông ở giữa và bốn đường kẻ tỏa ra từ bốn góc của lỗ vuông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng tiền tứ xuất văn (đồng tiền đúc thời Hán Linh Đế, có lỗ vuông ở giữa và bốn đường kẻ tỏa ra từ bốn góc của lỗ vuông)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng