囊空如洗

囊空如洗
nángkōng
nang không như tẩy

túi rỗng không xu dính túi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    túi rỗng không xu dính túi [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy trắng tay rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.