- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
hộp loa di động; máy phát nhạc xách tay
hộp loa di động; máy phát nhạc xách tay
Anh ấy có một cái boombox.
đài cassette to; máy phát nhạc ầm ĩ
Anh ấy thích nghe nhạc trong hộp âm thanh.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
hộp loa di động; máy phát nhạc xách tay
hộp loa di động; máy phát nhạc xách tay
Anh ấy có một cái boombox.
đài cassette to; máy phát nhạc ầm ĩ
Anh ấy thích nghe nhạc trong hộp âm thanh.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.