噪音盒

噪音盒
zàoyīn
táo âm hạp

hộp loa di động; máy phát nhạc xách tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp loa di động; máy phát nhạc xách tay

    • Anh ấy có một cái boombox.

  2. danh từ

    đài cassette to; máy phát nhạc ầm ĩ

    • Anh ấy thích nghe nhạc trong hộp âm thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.