器官捐献者

器官捐献者
guānjuānxiànzhě
khí quan quyên hiến giả

người hiến tạng; người hiến nội tạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người hiến tạng; người hiến nội tạng

    • Người hiến tạng có thể cứu sống nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.