- 口khẩu(miệng)BỘ
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)HÌNH THANH
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
phun lửa
phun lửa
Con rồng này có thể phun lửa.
phun lửa; phun lửa (núi lửa phun trào)
Núi lửa đã phun trào.
phun lửa; (của hoa) rực rỡ như lửa
Bông hoa này rực lửa.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
phun lửa
phun lửa
Con rồng này có thể phun lửa.
phun lửa; phun lửa (núi lửa phun trào)
Núi lửa đã phun trào.
phun lửa; (của hoa) rực rỡ như lửa
Bông hoa này rực lửa.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.