喷火

喷火
pēnhuǒ
phun hoả

phun lửa

3 nghĩa#24879
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phun lửa

    • Con rồng này có thể phun lửa.

  2. động từ

    phun lửa; phun lửa (núi lửa phun trào)

    • Núi lửa đã phun trào.

  3. tính từ

    phun lửa; (của hoa) rực rỡ như lửa

    • Bông hoa này rực lửa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.