喷洒

喷洒
pēn
phun sái

phun; tưới phun

2 nghĩa#39410
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phun; tưới phun

    • Anh ấy đang phun thuốc trừ sâu.

  2. động từ

    phun tưới; rưới; tưới phun

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.