Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
/
农药
农药
nông dược
thuốc trừ sâu; thuốc bảo vệ thực vật
3 nghĩa#37414
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc trừ sâu; thuốc bảo vệ thực vật
- 。
Loại thuốc trừ sâu này có hại cho môi trường.
- 貳名danh từ
thuốc trừ sâu; thuốc bảo vệ thực vật
- 。
Thuốc trừ sâu có hại cho môi trường.
- 參名danh từ
thuốc trừ sâu; thuốc bảo vệ thực vật
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ农药
Phồn thể農藥
nông dược
thuốc trừ sâu; thuốc bảo vệ thực vật
3 nghĩa#37414
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc trừ sâu; thuốc bảo vệ thực vật
- 。
Loại thuốc trừ sâu này có hại cho môi trường.
- 貳名danh từ
thuốc trừ sâu; thuốc bảo vệ thực vật
- 。
Thuốc trừ sâu có hại cho môi trường.
- 參名danh từ
thuốc trừ sâu; thuốc bảo vệ thực vật
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]