喷射

喷射
pēnshè
phun xạ

phun; phun xịt; phụt ra

2 nghĩa#22832
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phun; phun xịt; phụt ra

    • Nước phun ra từ vòi.

  2. động từ

    phun; xịt; phóng ra

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.