水流

水流
shuǐliú
thuỷ lưu

dòng chảy; luồng nước

2 nghĩa#12433
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng chảy; luồng nước

    在河里或溪里不停地向下流动的水zài héli huò xīli búting de xiàng xià liúdòng de shuǐ

    • Dòng nước này rất xiết.

  2. danh từ

    dòng chảy; dòng nước

    流动的水;河水或其他水体的运动liúdòng de shuǐ;héshui huò qítā shuǐtǐ de yùndòng

    • Dòng nước này chảy rất xiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.