喧宾夺主

喧宾夺主
xuānbīnduózhǔ
huyên tân đoạt chủ

khách lấn át chủ; để việc phụ lấn át việc chính [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khách lấn át chủ; để việc phụ lấn át việc chính [thành ngữ]

    • Anh ấy lấn át chủ nhà, khiến chủ nhà rất xấu hổ.

  2. tính từ

    khách lấn át chủ; phụ lấn át chính [thành ngữ]

    • Anh ấy lấn át chủ nhà, khiến mọi người rất không vui.

  3. động từ

    khách át chủ; phụ lấn át chính [thành ngữ]

    • Đừng để tiểu tiết lấn át cái chính.

  4. tính từ

    khách lấn át chủ; phụ lấn chính [thành ngữ]

    • Đừng để khách lấn át chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.