Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.
喧宾夺主
khách lấn át chủ; để việc phụ lấn át việc chính [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
khách lấn át chủ; để việc phụ lấn át việc chính [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy lấn át chủ nhà, khiến chủ nhà rất xấu hổ.
- 貳形tính từ
khách lấn át chủ; phụ lấn át chính [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy lấn át chủ nhà, khiến mọi người rất không vui.
- 參动động từ
khách át chủ; phụ lấn át chính [thành ngữ]
- 。
Đừng để tiểu tiết lấn át cái chính.
- 肆形tính từ
khách lấn át chủ; phụ lấn chính [thành ngữ]
- 。
Đừng để khách lấn át chủ.
解字
GIẢI TỰkhách lấn át chủ; để việc phụ lấn át việc chính [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
khách lấn át chủ; để việc phụ lấn át việc chính [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy lấn át chủ nhà, khiến chủ nhà rất xấu hổ.
- 貳形tính từ
khách lấn át chủ; phụ lấn át chính [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy lấn át chủ nhà, khiến mọi người rất không vui.
- 參动động từ
khách át chủ; phụ lấn át chính [thành ngữ]
- 。
Đừng để tiểu tiết lấn át cái chính.
- 肆形tính từ
khách lấn át chủ; phụ lấn chính [thành ngữ]
- 。
Đừng để khách lấn át chủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối