Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
/
喝西北风
喝西北风
húp tây bắc phong
uống gió tây bắc (sống trong đói rét, không có gì ăn) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uống gió tây bắc (sống trong đói rét, không có gì ăn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy hết tiền rồi, chỉ có thể húp gió tây bắc thôi.
- 貳动động từ
uống gió tây bắc (không có gì ăn; đói meo) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy hết tiền rồi, chỉ có thể nhịn đói thôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ喝西北风
Phồn thể喝西北風
húp tây bắc phong
uống gió tây bắc (sống trong đói rét, không có gì ăn) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uống gió tây bắc (sống trong đói rét, không có gì ăn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy hết tiền rồi, chỉ có thể húp gió tây bắc thôi.
- 貳动động từ
uống gió tây bắc (không có gì ăn; đói meo) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy hết tiền rồi, chỉ có thể nhịn đói thôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối