喝西北风

喝西北风
běifēng
húp tây bắc phong

uống gió tây bắc (sống trong đói rét, không có gì ăn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uống gió tây bắc (sống trong đói rét, không có gì ăn) [thành ngữ]

    • Anh ấy hết tiền rồi, chỉ có thể húp gió tây bắc thôi.

  2. động từ

    uống gió tây bắc (không có gì ăn; đói meo) [thành ngữ]

    • Anh ấy hết tiền rồi, chỉ có thể nhịn đói thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.