喝光

喝光
guāng
húp quang

uống cạn; uống hết

2 nghĩa#15504
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uống cạn; uống hết

    • Anh ấy đã uống hết nước rồi.

  2. động từ

    hút cạn; hút kiệt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.