喜结连理

喜结连理
jiélián
hỷ kết liên lý

vui mừng kết duyên chồng vợ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vui mừng kết duyên chồng vợ [thành ngữ]

    • Họ kết hôn và sống hạnh phúc bên nhau.

  2. động từ

    kết hôn; se duyên

    • Họ đã kết hôn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.