Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
喜歌剧院
喜歌剧院
hỷ ca kịch viện
nhà hát ca nhạc kịch vui; nhà hát nhạc kịch hài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà hát ca nhạc kịch vui; nhà hát nhạc kịch hài
- 。
Nhà hát nhạc kịch là một nơi tuyệt vời.
- 貳名danh từ
Nhà hát Opéra Comique, Paris
- 。
Nhà hát Opéra Comique là một nhà hát nổi tiếng ở Paris.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
喜歌剧院
Phồn thể喜歌劇院
hỷ ca kịch viện
nhà hát ca nhạc kịch vui; nhà hát nhạc kịch hài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà hát ca nhạc kịch vui; nhà hát nhạc kịch hài
- 。
Nhà hát nhạc kịch là một nơi tuyệt vời.
- 貳名danh từ
Nhà hát Opéra Comique, Paris
- 。
Nhà hát Opéra Comique là một nhà hát nổi tiếng ở Paris.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối