喜则气缓

喜则气缓
huǎn
hỷ tắc khí hoãn

vui mừng thì khí (hơi thở/sinh lực) bị trì hoãn, buông lơi (y học cổ truyền)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vui mừng thì khí (hơi thở/sinh lực) bị trì hoãn, buông lơi (y học cổ truyền)

  2. danh từ

    vui quá thì khí trở nên chậm lại (y học cổ truyền Trung Quốc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.