Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
/
喜则气缓
喜则气缓
hỷ tắc khí hoãn
vui mừng thì khí (hơi thở/sinh lực) bị trì hoãn, buông lơi (y học cổ truyền)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vui mừng thì khí (hơi thở/sinh lực) bị trì hoãn, buông lơi (y học cổ truyền)
- 貳名danh từ
vui quá thì khí trở nên chậm lại (y học cổ truyền Trung Quốc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ喜则气缓
Phồn thể喜則氣緩
hỷ tắc khí hoãn
vui mừng thì khí (hơi thở/sinh lực) bị trì hoãn, buông lơi (y học cổ truyền)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vui mừng thì khí (hơi thở/sinh lực) bị trì hoãn, buông lơi (y học cổ truyền)
- 貳名danh từ
vui quá thì khí trở nên chậm lại (y học cổ truyền Trung Quốc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối