Tới nội dung chính

喘气

喘气
chuǎnqì
suyễn khí

thở dốc; thở hổn hển; thở gấp

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7658
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thở dốc; thở hổn hển; thở gấp

    中呼吸急促、用力的样子hūxī jícù、yònglì de yàngzi

    • ,。

      Anh ấy chạy quá nhanh, bắt đầu thở dốc rồi.

  2. 貳动động từ

    thở; hít thở; lấy lại hơi thở

    中呼吸,特别是用力呼吸或恢复正常呼吸hūxī, tèbié shì yònglì hūxī huò huīfù zhèngcháng hūxī

    • ,。

      Anh ấy chạy quá nhanh, cứ thở hổn hển.

喘
chuǎn
suyễn
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu