Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
/
喘气
喘气
suyễn khí
thở dốc; thở hổn hển; thở gấp
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7658
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thở dốc; thở hổn hển; thở gấp
中呼吸急促、用力的样子hūxī jícù、yònglì de yàngzi
- ,。
Anh ấy chạy quá nhanh, bắt đầu thở dốc rồi.
- 貳动động từ
thở; hít thở; lấy lại hơi thở
中呼吸,特别是用力呼吸或恢复正常呼吸hūxī, tèbié shì yònglì hūxī huò huīfù zhèngcháng hūxī
- ,。
Anh ấy chạy quá nhanh, cứ thở hổn hển.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
喘气
Phồn thể喘氣
suyễn khí
thở dốc; thở hổn hển; thở gấp
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7658
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thở dốc; thở hổn hển; thở gấp
中呼吸急促、用力的样子hūxī jícù、yònglì de yàngzi
- ,。
Anh ấy chạy quá nhanh, bắt đầu thở dốc rồi.
- 貳动động từ
thở; hít thở; lấy lại hơi thở
中呼吸,特别是用力呼吸或恢复正常呼吸hūxī, tèbié shì yònglì hūxī huò huīfù zhèngcháng hūxī
- ,。
Anh ấy chạy quá nhanh, cứ thở hổn hển.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối