Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
/
喘息
喘息
suyễn tức
thở hổn hển; thở dốc
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17491
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thở hổn hển; thở dốc
- 。
Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.
- 貳动động từ
thở hổn hển; thở dốc; nghỉ ngơi lấy sức
- 。
Chúng ta nên nghỉ một lát.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
喘息
Phồn thể喘
suyễn tức
thở hổn hển; thở dốc
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17491
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thở hổn hển; thở dốc
- 。
Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.
- 貳动động từ
thở hổn hển; thở dốc; nghỉ ngơi lấy sức
- 。
Chúng ta nên nghỉ một lát.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối