喘息

喘息
chuǎn
suyễn tức

thở hổn hển; thở dốc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17491
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thở hổn hển; thở dốc

    • Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.

  2. động từ

    thở hổn hển; thở dốc; nghỉ ngơi lấy sức

    • Chúng ta nên nghỉ một lát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.