- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở hổn hển; thở dốc
thở hổn hển; thở dốc
Anh ấy chạy quá nhanh, hơi thở dốc.
hen suyễn; bệnh hen phế quản
Anh ấy bị hen suyễn.
thở hổn hển; thở dốc
thở hổn hển; thở dốc
Anh ấy chạy quá nhanh, hơi thở dốc.
hen suyễn; bệnh hen phế quản
Anh ấy bị hen suyễn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.