气喘

气喘
chuǎn
khí suyễn

thở hổn hển; thở dốc

2 nghĩa#38340
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thở hổn hển; thở dốc

    • Anh ấy chạy quá nhanh, hơi thở dốc.

  2. danh từ

    hen suyễn; bệnh hen phế quản

    • Anh ấy bị hen suyễn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.