善自珍摄

善自珍摄
shànzhēnshè
thiện tự trân nhiếp

hãy biết tự trân trọng và giữ gìn sức khỏe [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hãy biết tự trân trọng và giữ gìn sức khỏe [thành ngữ]

    • Hãy tự chăm sóc bản thân, giữ gìn sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.