Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
善自珍摄
善自珍摄
thiện tự trân nhiếp
hãy biết tự trân trọng và giữ gìn sức khỏe [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hãy biết tự trân trọng và giữ gìn sức khỏe [thành ngữ]
- ,。
Hãy tự chăm sóc bản thân, giữ gìn sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ善自珍摄
Phồn thể善自珍攝
thiện tự trân nhiếp
hãy biết tự trân trọng và giữ gìn sức khỏe [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hãy biết tự trân trọng và giữ gìn sức khỏe [thành ngữ]
- ,。
Hãy tự chăm sóc bản thân, giữ gìn sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối