善有善报

善有善报
shànyǒushànbào
thiện hữu thiện báo

ở hiền gặp lành; thiện có thiện báo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ở hiền gặp lành; thiện có thiện báo [thành ngữ]

    • Thiện có thiện báo, ác có ác báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.