善始善终

善始善终
shànshǐshànzhōng
thiện thuỷ thiện chung

có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]

  2. động từ

    có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]

    • Chúng ta nên làm việc gì cũng phải có đầu có cuối.

  3. tính từ

    có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc có đầu có cuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.