Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
善后
善后
thiện hậu
xử lý hậu quả; giải quyết hậu sự
3 nghĩa#28451
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý hậu quả; giải quyết hậu sự
- 。
Chúng ta phải giải quyết hậu quả.
- 貳动động từ
giải quyết hậu quả; thu xếp ổn thỏa sau sự cố
- 參动động từ
tang lễ; việc tang
- 。
Anh ấy phụ trách công việc hậu sự.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ善后
Phồn thể善後
thiện hậu
xử lý hậu quả; giải quyết hậu sự
3 nghĩa#28451
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý hậu quả; giải quyết hậu sự
- 。
Chúng ta phải giải quyết hậu quả.
- 貳动động từ
giải quyết hậu quả; thu xếp ổn thỏa sau sự cố
- 參动động từ
tang lễ; việc tang
- 。
Anh ấy phụ trách công việc hậu sự.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối