善后

善后
shànhòu
thiện hậu

xử lý hậu quả; giải quyết hậu sự

3 nghĩa#28451
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xử lý hậu quả; giải quyết hậu sự

    • Chúng ta phải giải quyết hậu quả.

  2. động từ

    giải quyết hậu quả; thu xếp ổn thỏa sau sự cố

  3. động từ

    tang lễ; việc tang

    • Anh ấy phụ trách công việc hậu sự.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.