喂食

喂食
wèishí
uý thực

nuôi; cho ăn

1 nghĩa#22466
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuôi; cho ăn

    • Xin đừng cho động vật ăn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gọi 'alo' vào điện thoại như miệng đang hét to khiến người kia giật mình sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.