- 口khẩu(miệng)BỘ
- 畏úy(sợ hãi)HÌNH THANH
Gọi 'alo' vào điện thoại như miệng đang hét to khiến người kia giật mình sợ hãi.
nuôi; cho ăn
nuôi; cho ăn
Xin đừng cho động vật ăn.
Gọi 'alo' vào điện thoại như miệng đang hét to khiến người kia giật mình sợ hãi.
nuôi; cho ăn
nuôi; cho ăn
Xin đừng cho động vật ăn.
Gọi 'alo' vào điện thoại như miệng đang hét to khiến người kia giật mình sợ hãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.