- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
hoạt động thương mại; hành vi kinh doanh
hoạt động thương mại; hành vi kinh doanh
Hoạt động kinh doanh cần tuân thủ pháp luật.
hành vi thương mại; hoạt động kinh doanh
Hành vi thương mại cần tuân thủ pháp luật.
hoạt động thương mại; hành vi kinh doanh
hoạt động thương mại; hành vi kinh doanh
Hoạt động kinh doanh cần tuân thủ pháp luật.
hành vi thương mại; hoạt động kinh doanh
Hành vi thương mại cần tuân thủ pháp luật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.