商业行为

商业行为
shāngxíngwéi
thương nghiệp hành vi

hoạt động thương mại; hành vi kinh doanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoạt động thương mại; hành vi kinh doanh

    • Hoạt động kinh doanh cần tuân thủ pháp luật.

  2. danh từ

    hành vi thương mại; hoạt động kinh doanh

    • Hành vi thương mại cần tuân thủ pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.