商业
thương nghiệp; kinh doanh; thương mại
NGHĨA
- 壹名danh từ
thương nghiệp; kinh doanh; thương mại
中通过买卖商品来获得利润的经济活动tōngguò mǎimài shāngyǐn lái huòdé lìrùn de jīngjì huódòng
- 。
Anh ấy làm kinh doanh.
- 貳名danh từ
thương mại; kinh doanh
中买卖和交易的活动;通过交换商品获利的事业mǎimai hé jiāoyì de huódòng;tōngguò jiāohuàn shāngpǐn huòlì de shìyè
- 。
Anh ấy làm công việc kinh doanh.
- 參名danh từ
buôn bán; thương mại; thương nghiệp
中买卖东西赚钱的活动mǎimài dōngxi zuànqián de huódòng
- 。
Anh ấy học thương mại.
thương nghiệp; kinh doanh; thương mại
NGHĨA
- 壹名danh từ
thương nghiệp; kinh doanh; thương mại
中通过买卖商品来获得利润的经济活动tōngguò mǎimài shāngyǐn lái huòdé lìrùn de jīngjì huódòng
- 。
Anh ấy làm kinh doanh.
- 貳名danh từ
thương mại; kinh doanh
中买卖和交易的活动;通过交换商品获利的事业mǎimai hé jiāoyì de huódòng;tōngguò jiāohuàn shāngpǐn huòlì de shìyè
- 。
Anh ấy làm công việc kinh doanh.
- 參名danh từ
buôn bán; thương mại; thương nghiệp
中买卖东西赚钱的活动mǎimài dōngxi zuànqián de huódòng
- 。
Anh ấy học thương mại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối