老本

老本
lǎoběn
lão bản

vốn liếng tích lũy; vốn gốc; bản lĩnh cũ

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vốn liếng tích lũy; vốn gốc; bản lĩnh cũ

    • Anh ấy đã mất hết vốn liếng.

  2. danh từ

    vốn liếng tích lũy; vốn gốc; (bóng) thành quả cũ

    • Anh ấy đã mất hết tài sản của mình.

  3. danh từ

    vốn liếng tích lũy; vốn gốc; bản gốc cũ

    • Anh ấy đã tiêu hết tiền tiết kiệm.

  4. danh từ

    vốn liếng tích lũy; vốn gốc; (bóng) thành quả cũ đã tích lũy

    • Anh ấy đã tiêu hết tiền tiết kiệm của mình.

  5. danh từ

    vốn liếng tích lũy; (bóng) uy tín; thành quả cả đời

    • Anh ấy sống dựa vào danh tiếng cũ.

  6. danh từ

    vốn liếng tích lũy; vốn gốc; thành tích cũ (để sống dựa vào)

    • Anh ấy không thể cứ mãi ăn mày quá khứ.

  7. danh từ

    vốn liếng tích lũy; vốn gốc; (bóng) bản in cũ

    • Đây là một cuốn sách cũ.

  8. danh từ

    vốn gốc; vốn liếng tích lũy; (bóng) thực lực/nền tảng sẵn có

    • Thân cây này rất to.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.