玉米

玉米
ngọc mễ

ngô; bắp

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5277Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngô; bắp

    一种粮食植物,果实是黄色或白色的穗子yī zhǒng liángshi zhíwù, guǒshí shì huángsè huò báisè de suìzi

    • Tôi thích ăn ngô.

  2. danh từ

    ngô; bắp

    一种黄色的谷物,粒多,可以吃yī zhǒng huángsè de gǔwù, lì duō, kěyǐ chī

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.