/
苹果
苹果
bình quả
quả táo; táo
HSK 1 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3424Lượng từ 个 / 颗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả táo; táo
中一种圆形的红色或绿色水果,甜甜的,很好吃yī zhǒng yuánxíng de hóngsè huò lǜsè shuǐguǒ, tiántián de, hěn hǎochī
- 。
Tôi thích ăn táo.
- 貳名danh từ
hãng Apple (công ty công nghệ Mỹ)
中美国的一家大科技公司měiguó de yī jiā dà kējì gōngsī
- 。
Tôi thích dùng điện thoại Apple.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
苹果
Phồn thể蘋果
bình quả
quả táo; táo
HSK 1 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3424Lượng từ 个 / 颗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả táo; táo
中一种圆形的红色或绿色水果,甜甜的,很好吃yī zhǒng yuánxíng de hóngsè huò lǜsè shuǐguǒ, tiántián de, hěn hǎochī
- 。
Tôi thích ăn táo.
- 貳名danh từ
hãng Apple (công ty công nghệ Mỹ)
中美国的一家大科技公司měiguó de yī jiā dà kējì gōngsī
- 。
Tôi thích dùng điện thoại Apple.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)