Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
民歌
民歌
dân ca
dân ca; bài hát dân gian
HSK 6 (3.0)1 nghĩaLượng từ 支 / 首
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân ca; bài hát dân gian
- 。
Tôi thích nghe dân ca.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民歌
Phồn thể民
dân ca
dân ca; bài hát dân gian
HSK 6 (3.0)1 nghĩaLượng từ 支 / 首
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân ca; bài hát dân gian
- 。
Tôi thích nghe dân ca.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.