唇枪舌战

唇枪舌战
chúnqiāngshézhàn
thần thương thiệt chiến

môi súng lưỡi kiếm (tranh luận gay gắt, lời lẽ sắc bén) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. môi súng lưỡi kiếm (tranh luận gay gắt, lời lẽ sắc bén) [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.