哭闹

哭闹
nào
khóc náo

khóc lóc ầm ĩ; vừa khóc vừa làm ồn

1 nghĩa#33490
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóc lóc ầm ĩ; vừa khóc vừa làm ồn

    • Đứa trẻ cứ khóc mãi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.