撒泼

撒泼
tản bát

ăn vạ; làm ầm ĩ vô lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn vạ; làm ầm ĩ vô lý

    • Cô ấy thích làm loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.