哥尼斯堡

哥尼斯堡
bǎo
ca ni tư bảo

Königsberg (thành phố cảng ở biển Baltic, thủ phủ Đông Phổ trước Thế chiến II)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Königsberg (thành phố cảng ở biển Baltic, thủ phủ Đông Phổ trước Thế chiến II)

    • Königsberg là một thành phố có lịch sử lâu đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.